ngang giá

 1. Giá trị danh nghĩa của một cổ phiếu hay một cổ phần. Những cổ phần hay cổ phiếu được phát hành NG khi giá phát hành bằng giá trị danh nghĩa. Cũng vậy, những cổ phiếu được hoàn vốn NG khi giá hoàn vốn bằng giá trị danh nghĩa.

2. Sự ngang bằng của tỉ giá trên hai thị trường của hai đồng tiền đối với nhau.



ngang giá

ngang giá
  • At par

 par
  • dưới ngang giá: below par
  • ngang giá hối đoái: par rate of exchange
  • ngang giá hối đoái: par of exchange
  • ngang giá kim loại: mint par of exchange
  • ngang giá ngân hàng: par banking
  • ngang giá tiền tệ: mint par of exchange
  • ngang giá tiền tệ: par value of currency
  • trái phiếu ngang giá: par bond
  •  parchment paper
     parity
  • điều kiện ngang giá tiền lãi: interest parity condition
  • lý thuyết ngang giá sức mua: purchasing power parity theory
  • mạng ngang giá: parity grid
  • ngang giá cố định: fixed parity
  • ngang giá lãi suất bảo đảm: covered interest parity
  • ngang giá sức mua: purchasing power parity
  • ngang giá sức mua tương đối: relative purchasing power parity
  • ngang giá sức mua tuyệt đối: absolute purchasing power parity
  • ngang giá trung tâm: central parity
  • ngang giá vàng: gold parity
  • vạch ngang giá xuất phát: parity grid
  •  parity price

    điều kiện ngang giá
     condition of equivalent
    điều kiện ngang giá tiền lãi
     interest period
    sự trao đổi không ngang giá
     unequal exchange
    sự trao đổi ngang giá
     equivalences of exchange
    trao đổi không ngang giá
     exchange of unequal values
    trao đổi không ngang giá
     inequitable exchange
    trao đổi không ngang giá
     unequal exchange
    trao đổi ngang giá
     exchange of equal values
    vật ngang giá
     equivalent
    vật ngang giá tiền tệ
     money equipment
    vật ngang giá tiền tệ
     money equivalent